Đánh giá xe, Featured, Giá Ford 2020

Ford Ranger Wildtrak 2020: Giá bán -Thông số, Khuyến mãi

Đánh giá xe Ford Ranger Wildtrak 2020, giá bán thông số kỹ thuật, khuyến mãi So với đời cũ, Ford Ranger Wildtrak 4×4 AT 2020 được nâng cấp đáng kể, đặc biệt ở hệ truyền động.


Sau khi ra mắt và bán ra tại Thái Lan, Ford Ranger Wildtrak 2020 phiên bản nâng cấp mới đã về Việt Nam. Theo nguồn tin từ đại lý, Ranger Wildtrak 2020 sắp được mở bán và những chiếc đầu tiên sẽ đến tay khách hàng Việt ngay trong tháng 01/2020

Ford Wildtrak 2020 giá bao nhiêu?

Ford Wildtrak 2020 đã được phân phối chính hãng tại Việt Nam với giá niêm yết 918 triệu VNĐ, xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, phiên bản này chỉ sau Raptor vì vậy nó cũng rất được khách hàng Việt ưa chuộng.

Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2020

Giá bán của Ford Ranger Wildtrak 2020 không đổi so với phiên bản cũ đang có giá bán lần lượt: 918 triệu đồng cho phiên bản Wildtrak 2.0 Bi-turbo 4×4 AT, và 853 triệu đồng cho phiên bản Wildtrak 2.0 Turbo (turbo đơn) 4×2 AT.​

  • FORD RANGER WILDTRAK 2019 2.0 TURBO 4×2 AT : 853 TRIỆU
  • GIÁ FORD RANGER WILDTRAK 2019 2.0 BI-TURBO 4×4 AT : 918 TRIỆU

Có gì mới trên Ford Ranger Wildtrak 2020?

Ford Ranger Wildtrak 2020 không phải là phiên bản nâng cấp facelift giữa đời, đây thực chất là phiên bản nâng cấp bổ sung thêm trang bị tiện nghi và công nghệ mới bên trong cabin. Cụ thể, Ranger Wildtrak 2020 được trang bị hệ thống giải trí SYNC Gen 3 phiên bản 3.4 mới + điều khiển giọng nói, hãng xe Mỹ còn bổ sung cổng USB bố trí sau gương chiếu hậu trong xe rất thích hợp để người dùng trang bị thêm camera hành trình.​

Bên cạnh đó, những trang bị quen thuộc trên Ranger Wildtrak 2020 sẽ không thay đổi như màn hình cảm ứng 8”, CD, kết nối AM/FM/Bluetooth + dàn âm thanh 06 loa


Động cơ Ford Ranger Wildtrak 2020

Bên dưới nắp ca-pô Ranger Wildtrak 2020 4×4 AT vẫn là động cơ dầu 4 cyl thẳng hàng dung tích 2.0L tăng áp kép (Bi-Turbo) cho công suất tối đa 210 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500Nm. Sức mạnh được truyền xuống bốn bánh thông qua hộp số tự động 10 cấp (10AT) – hộp số nhiều cấp nhất trong phân khúc bán tải cỡ trung hiện nay.​

Ford Ranger Wildtrak 2019 bản 4x4 AT có gì mới giá bán bao nhiêu
Ford Ranger Wildtrak 4×4 AT 2019 được trang bị khối động cơ dầu diesel Bi-Turbo 2.0L mới, sản sinh công suất 210 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500Nm.

Đây đều là những con số ấn tượng đối với một mẫu bán tải cỡ trung, một điểm nhấn nữa của Ranger Wildtrak 4×4 AT mới chính là hộp số tự động 10 cấp tiên tiến cung cấp khả năng sang số mượt mà và dễ dàng hơn. Thực tế, thiết lập này đều được vay mượn từ Ranger Raptor – phiên bản hiệu suất cao nhất của dòng Ford Ranger.
Ford Ranger Wildtrak 2019 bản 4x4 AT có gì mới giá bán bao nhiêu1
Mặc dù động cơ mới của Wildtrak 4×4 AT 2019 có dung tích nhỏ hơn đơn vị 3.2L 5 xi-lanh trước kia, nhưng bù lại nó được hỗ trợ bởi bộ tăng áp kép Biturbo, do đó, khối động cơ máy đem lại hiệu quả sức mạnh tốt hơn, đồng thời giảm được độ trễ của turbo.
Ford Ranger Wildtrak 2019 bản 4x4 AT có gì mới giá bán bao nhiêu2

Ford Ranger Wildtrak  2020

Bên cạnh động cơ và hộp số mới, hãng xe Mỹ cũng trang bị cho Ranger Wildtrak 4×4 AT facelift hệ thống treo tinh chỉnh để tăng cường vận hành cho xe, ngoài ra, Ford cũng tăng khả năng chống tiếng ồn, giúp hành khách và tài xế trong xe có được không gian yên tĩnh hơn, thoải mái hơn.


Thiết kế Ford Ranger Wildtrak 2019

https://xe1s.com/ford-ranger-wildtrak.html
https://xe1s.com/ford-ranger-wildtrak.html

Ngoại thất Ford Ranger Wildtrak 2020 có một số thay đổi đáng chú ý so với phiên bản cũ. Cụ thể, xe được trang bị cụm đèn pha bi-LED mới, sử dụng viền thấu kính (projector) hình dáng vuông, cụm đèn pha mới còn mang lại hiệu suất chiếu sáng tốt hơn đèn pha cũ. Bên cạnh đó, “dàn chân” Wildtrak 2020 lắp bộ mâm có thiết kế mới với các chấu mảnh mai hơn trước, từ vóc dáng, kích thước cho đến lưới tản nhiệt đặc trưng hay các vòm bánh xe cơ bắp, khỏe khoắn.

Xe chỉ có một vài điểm khác biệt như mặt ca-lăng thu gọn lại, đèn sương mù kiểu tách rời​, bổ sung dải LED định vị ngày trong cụm đèn pha, xuất hiện dòng chữ “Bi-Turbo” thay thế cho “3.2” ở chắn bùn bên hông. Chưa hết, chữ “Wildtrak” ở nắp thùng sau cũng lớn và rõ nét hơn phiên bản cũ.​
Ford Ranger Wildtrak 2019 bản 4x4 AT có gì mới giá bán bao nhiêu3

Ngoài ra, hãng Ford còn trang bị cho Ranger 2020 hệ thống Easy Lift Tailgate có cơ cấu trợ lực giảm 70% lực nâng hạ cả thùng sau, vì vậy, việc mở nắp thùng của Ranger 2019 bây giờ dễ dàng hơn rất nhiều, người dùng có thể mở chỉ bằng một tay.
Là phiên bản nâng cấp nên Ford Ranger Wildtrak 2020 không có thay đổi về nền tảng khung gầm và kích thước tổng thể (DxRxC) vẫn được duy trì lần lượt: 5.362 x 1.860 x 1.830 mm, đi cùng với chiều dài cơ sở 3.220 mm.​

Nội thất Ford Ranger Wildtrak 2020

Đối với nội thất, Ford Ranger Wildtrak đời mới vẫn có không gian cabin quen thuộc với vô lăng đa chức năng giữ nguyên, mặt đồng hồ hỗ trợ lái mang thiết kế cũ, xe vẫn sở hữu màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống thông tin giải trí SYNC 3 cùng camera lùi, AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX và Bluetooth.

Các thay đổi đáng chú ý ở bên trong xe gồm có cần số thiết kế vuông vức hơn, thể thao hơn, bảng táp-lô ốp nhựa màu xám bóng (trước đây là xám mờ), có thêm dòng chữ “Wildtrak”​ và các ghế da đen bọc da pha nỉ.

 


Ranger Wildtrak 2020 trang bị an toàn

Không có thay đổi về trang bị an toàn, Ranger Wildtrak 2020 4×4 AT vẫn sử dụng các trang bị an toàn tiên tiến như: Adaptive cruise control, cảnh báo chệch và duy trì làn đường, cảnh báo va chạm phía trước, hỗ trợ đỗ xe chủ động song song,… kiểm soát chống lật,… cảnh báo va chạm kết hợp phanh khẩn cấp khi phát hiện vật thể cắt ngang đầu xe (kích hoạt ở dải tốc độ 5-80 km/h), giúp chiếc xe trở nên an toàn hơn.

Ford Ranger là dòng xe bán tải bán chạy nhất Việt Nam trong thời gian qua. Phiên bản nâng cấp mới sẽ tăng sức cạnh tranh hơn cho dòng Ranger, đồng thời mở ra lựa chọn mới mẽ cho khách hàng Việt khi đang tìm kiếm mẫu bán tải “full options” với mức giá dưới 1 tỷ đồng


Bảng giá xe Ford Ranger 2020

Bảng giá xe Ford Ranger Phiên bản cũ Giá xe (triệu đồng) Phiên bản mới Giá xe (triệu đồng) Chênh lệch
Ranger Raptor 1198
Giá xe Ranger Wildtrak 3.2L 4×4 AT 925 Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4×4 AT 918 -7
Giá xe Ranger Wildtrak 2.2L 4×4 AT 866 Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4×2 AT 853 -13
Giá xe Ranger Wildtrak 2.2L 4×2 AT 837
Giá xe Ranger XLS 2.2L 4X2 AT 685 Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 650 -35
Giá xeRanger XLS 2.2L 4X2 MT 659 Ranger XLS 2.2 4×2 MT 630 -29
Ranger XLT 2.2L 4×4 AT Công bố giá sau
Ranger XLT 2.2L 4X4 MT 790 Ranger XLT 2.2L 4×4 MT Công bố giá sau
Ranger XL 2.2L 4×4 MT 634

 GIÁ LĂN BÁNH  Ford Ranger 

Phiên bản xe Giá xe niêm yết(Triệu VNĐ) Giá lăn bánh(Triệu VNĐ)
Ranger Raptor  4×4 AT
Động cơ Diesel Bi Turbo 2.0L, I4 TCDi
Số tự động 10 cấp
1198 1230
Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Động cơ Diesel Bi Turbo 2.0L, I4 TCDi
Số tự động 10 cấp
918 944
Ranger Wildtrak 2.0L 4×2 AT
Động cơ Diesel Turbo 2.0L
Số tự động 10 cấp
853 878
Ranger XLS 2.2L 4×2 AT
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
Số tự động 6 cấp
650 671
Ranger XLS 2.2L 4×2 MT
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
6 số tay
630 650
Ranger XLT 2.2L 4×4 AT
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
6 số tay
call call
Ranger XLT 2.2L 4×4 MT
Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi
6 số tay
call call

Thông số kỹ thuật Ford Ranger

Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 MT

630 triệu

Ford Ranger 2.2L XLS 4×2 AT

650 triệu

Ford Ranger 2.0L Wildtrak 4×2 AT

853 triệu

Ford Ranger Wildtrak 4×4 AT

918 triệu
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.20L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.00L
Công suất cực đại
125.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
150.00 mã lực , tại 3700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
180.00 mã lực , tại 3500.00 vòng/phút
Công suất cực đại
213.00 mã lực , tại 3750.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
320.00 Nm , tại 1.600 – 1.700 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
375.00 Nm , tại 1500 – 2500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
420.00 Nm , tại 1750 – 2500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
500.00 Nm , tại 1750 – 2000 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
10.00 cấp
Hộp số
10.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Điều hòa
Chỉnh tay một vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]