Xe Toyota 2021

Toyota RAV4 2021: Giá bán xe RAV4 & Thông số kỹ thuật

Toyota RAV4 2021, Giá bán xe RAV4 bao nhiêu? thị trường Việt Nam  lần này còn có chiếc RAV4 2020 bản XLE cao cấp hơn.


Toyota RAV4 phiên bản mới có thể được xem là mẫu xe khá kén khách tại thị trường Việt Nam. Nguyên nhân chủ yếu của việc này vẫn tới từ yếu tố giá bán. Hiện nay, RAV4 có mặt trong nước đều thuộc bản Advature với mức giá trên 2,4 tỷ VNĐ. Đây là mức giá khó cạnh tranh bởi tuy thuộc phân khúc của Mazda CX-5, Honda CR-V nhưng RAV4 lại có giá bán nằm cạnh các mẫu xe ‘cửa trên’ như Mercedes-Benz GLC, Audi Q5…

Khách mua xe Toyota RAV4 2021 có nhiều lựa chọn thú vị.

Giá bán xe Toyota RAV4 2021 bao nhiêu?RAV4 2021 ra mắt với 6 phiên bản khác nhau đó chính là 2.0 và 2.5L, các phiên bản này có mức giá lần lượt giao động từ khoảng 26 đên 34.000 USD khoảng 1,2 – 1,7 tỷ đồng

Bảng Giá xe Toyota RAV4 2021 tại Mỹ

Phiên bản Giá xe tham khảo (USD)
Toyota RAV4 LE 26,050
Toyota RAV4 XLE 27,345
Toyota RAV4 XLE Premium 30,050
Toyota RAV4 Adventure 33,155
Toyota RAV4 TRD Off-Road 35,780
Toyota RAV4 Limited 34,580

Tuy nhiên hiện tại dòng xe này vẫn chưa có những công bố chính thức về giá bán cũng như thời điểm ra mắt tại Việt Nam.

Màu xe

Về màu xe, phiên bản 2021 còn mang đến cho người dùng 5 tùy chọn màu sắc ngoại thất khác nhau, bao gồm những tông màu chính như: Đỏ Mica, Xám Metallic, Bạc Metallic, Đen Attitude và Xanh Dark Mica,..

Thiết kế xe

Về phần thiết kế, Toyota RAV4 2021 vẫn giữ nguyên so với những hình ảnh được công bố từ trước đó. Cản trước và cản sau xuất hiện tấm ốp bảo vệ, đèn pha tích hợp cản trước và giá đỡ lớn trên mui xe. Cánh gió phía trước của mẫu xe hơi mới được kéo dài về phía dưới để mang đến ngoại hình thể thao ở mức tối đa. Cùng với đó là bộ la-zăng hai màu càng góp phần thêm độ cứng cáp cho xe. Các điểm nhấn crôm cũng xuất hiện trên cả cản xe và cánh gió bên.

Toyota RAV4 2021: giá xe, thông số
Toyota RAV4 2021: Giá bán xe RAV4 bao nhiêu?

Là phiên bản tiêu chuẩn với giá mềm hơn, RAV4 LE và RAV4 XLE (bản cao cấp hơn) sẽ thiếu đi một số trang bị so với phiên bản Advature. Một số thay đổi có thể nhận thấy trên bản LE như mâm thép với chụp mâm nhựa bên ngoài thay vì mâm đúc thường thấy, cắt bỏ trang bị đèn sương mù, gương chiếu hậu không có đèn LED…

Là một phiên bản giá rẻ, do đó thiết kế mâm xe trên bản LE khá đơn điệu

Toyota RAV4 có số đo “3 vòng” chiều Dài x Rộng x Cao tương ứng là 4.610 x 1.864 x 1.742 (mm), chiều dài trục cơ sở đạt 2.690 mm. Nhìn từ phần thân, chiếc CUV này cảm giác dài hơn một số đối thủ tại Việt Nam cùng sở hữu 5 ghế ngồi, có thể nói tương đương những chiếc 5+2.

Trang bị mâm xe trên bản XLE đẹp và thời trang hơn đáng kể -Toyota RAV4 2021: Giá bán xe RAV4 bao nhiêu?

Về thiết kế không gian nội thất, Toyota RAV4 2021  có cách bố trí hài hoà các chi tiết. Trong đó, màn hình giải trí trung tâm đặt nổi là một trong những điểm hấp dẫn người dùng, cùng với đó là cần số bọc da với thiết kế vừa vặn.

Toyota RAV4 2021 mới tích hợp nhiều tính năng hiện đại cực đỉnh.

Đối với khoang cabin, xe sẽ chỉ được trang bị ghế bọc vải, chỉnh cơ, cụm đồng hồ công-tơ-mét dạng analog, không có chìa khoá thông minh, màn hình giải trí kích thước 7 inch cùng kết nối điện thoại thông minh…

Bản XLE sẽ có nhiều trang bị cao cấp hơn so với bản LE

Về trang bị an toàn, bản RAV4 2021 LE gồm có những trang bị như hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp, hệ thống cân bằng điện tử, ABS, 7 túi khí. trang bị gói công nghệ Toyota Safety Sense mới nhất của Toyota. Riêng gói kết nối Connected Services sẽ sẽ bán cho khách hàng dưới hình thức tuỳ chọn.

toyota rav4 20191

Tại thị trường Malaysia, Toyota cung cấp cho RAV4 2021 2 tuỳ chọn về động cơ là 2.0L hoặc 2.5L. Trong đó, bản tiêu chuẩn 2.0L sinh công suất tối đa 170 sức ngựa và mô men xoắn là 207 Nm. Trong khi đó, bản 2.5L cho công suất đầu ra đạt 204 mã lực và mô-men xoắn cực đại 243 Nm.

toyota rav4 20194

Đối với phiên bản XLE, xe sử dụng động cơ I4 2.5L với công suất tối đa 203 mã lực và 250 Nm mô-men xoắn cực đại. Đi kèm với đó là hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian.

2021 Toyota RAV4 Release Date: 2.5L Four-Cylinder Engine Smart SUV - DAX Street

Với tuỳ chọn dẫn động 4 bánh, hệ thống kiểm soát lực kéo Dynamic Torque Control 4WD sẽ phân bổ lực kéo cho bánh trái và phải, trục bánh trước và sau, đồng thời có thêm cơ chế ngắt tự động chuyển sang FWD khi không cần tới 4WD.

Trang bị an toàn của Toyota Rav4 2021:

Những công nghệ an toàn được trang bị trên Toyota Rav4 2021 là giám sát điểm mù BSM, cảnh báo  giao thông sau xe RCTA. Công nghệ nhận diện siêu âm thông minh ICS, phanh khẩn cấp sau xe RCTB và camera toàn cảnh. Đặc biệt 2 công nghệ mới lần đầu tiên xuất hiện chính là hệ thống hỗ trợ bám làn LTA, hệ thống nhận diện biển báo RSA….cụ thể như:

  • 8 Túi khí
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống điều khiển độ ổn định thân xe cao cấp VSC
  • Bộ kiểm soát bám đường TRAC
  • Bộ phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Cảnh báo chệch làn kèm hỗ trợ lái
  • Trợ lực phanh BA
  • Bộ chống bó phanh ABS
  • Phanh khẩn cấp tự động và bảo vệ người đi bộ, đi xe đạp phía trước dù trong điều kiện ánh sáng yếu
  • Công nghệ dừng thông minh SST
  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Cân bằng điện tử
  • Khoá an toàn cho trẻ em
  • Phân phối lực phanh điện tử.

Những tính năng trợ lái và an toàn của xe gồm cảnh báo va chạm trước phát hiện người đi đường kèm phanh khẩn cấp. Cảnh báo rời làn đường. Trợ lái vô lăng. Đèn pha thông minh. Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh.

Thông số cơ bản

Kích thước tổng thể DxRxC 4.610 x 1.864 x 1.742
Dung tích xy lanh 1,794 – 1,998cc
Động cơ Xăng 2.5L 4 xy lanh
Công suất cực đại 203
Mô-men xoắn cực đại 250
Khoảng sáng gầm 218
Mức tiêu thụ nhiên liệu 7.84L
Xuất xứ Nhập khẩu
Hộp số AT 8 cấp
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 1066
Chỗ ngồi 05

Tiện nghi

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện

Trợ lực tay lái
Điều hòa trước
Điều hòa sau
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :
Gạt mưa tự động :
Gương gập điện :
Gương chiếu hậu chống chói :
Nhớ vị trí ghế :
Hệ thống âm thanh
Cửa kính ghế lái
Kết nối bluetooth
Đầu cắm USB
Màn hình LCD
Hệ thống điều hòa Tự động

Thông số An toàn

An Toàn 8 túi khí

Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESP)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực điện (EPS)
Camera lùi
Cảnh báo chống trộm
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
Kiểm soát độ bám đường (TRC)
Cảnh báo điểm mù

Thông số kỹ thuật kích thước – trọng lượng

Trọng lượng (kg) 1642
Trọng tải (kg) 2134
Kích thước La zăng 19 inch
Kích thước lốp 235/55R19
Hệ thống treo trước MacPherson độc lập với thanh ổn định và giảm xóc thủy lực
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm

Nội thất

Chất liệu nội thất Da

Ngoại thất

Cụm đèn trước LED
Cụm đèn sau LED
Đèn sương mù LED

#

1 bình luận trong “Toyota RAV4 2021: Giá bán xe RAV4 & Thông số kỹ thuật

Đã đóng bình luận.